mục lục

Học thuật
Thân thiện
mục lục

Cuốn sách này có một mục lục rất chi tiết ở phần đầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản ghi các đề mục với số trang tương ứng, được sắp xếp theo trình tự xuất hiện trong một cuốn sách, tạp chí hoặc ấn phẩm: Thường được đặtphần đầu hoặc cuối của ấn phẩm để giúp người đọc dễ dàng tra cứu định vị nội dung.
    • Danh sách hệ thống các tài liệu, sách báo hoặc đối tượng khác, được lập theo những quy tắc phân loại nhất định: Dùng trong thư viện, cơ quan lưu trữ hoặc các hệ thống quản lý để dễ dàng tìm kiếm tham khảo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước khi đọc sách, bạn nên xem qua mục lục để nắm được cấu trúc chung của .
    • Nhờ có mục lục chi tiếtcuối sách, tôi đã nhanh chóng tìm được chương nói về lịch sử Việt Nam.
    • Thủ thư hướng dẫn chúng tôi cách tra cứu sách trong thư viện thông qua mục lục điện tử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mục lục ngân sách": Danh sách chi tiết, hệ thống các khoản thu, chi trong một ngân sách.

    • Các đại biểu Quốc hội đang thảo luận về mục lục ngân sách nhà nước cho năm tới.
  • "Mục lục phim": Danh sách đầy đủ các tác phẩm điện ảnh của một đạo diễn, diễn viên hoặc hãng phim.

    • Mục lục phim của đạo diễn này cho thấy sự đa dạng trong đề tài ông khai thác.
Biến thể từ liên quan
  • Lục mục (danh từ, ít dùng): Cách nói khác của "mục lục", thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể hoặc văn bản .
  • Bảng mục lục: Cụm từ nhấn mạnh hình thức trình bày dạng bảng của mục lục.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng nội dung: Thường dùng thay thế cho nghĩa đầu tiên (mục lục trong sách).
  • Danh mục: Thường dùng thay thế cho nghĩa thứ hai (danh sách phân loại tài liệu, sản phẩm).
  • Chỉ mục: Thường chỉ phần tra cứu theo vần chữ cái (index), khác với mục lục trình bày theo trình tự nội dung.
Các cụm từ liên quan
  • Lập mục lục: Hành động tạo ra một bản mục lục.

    • Phần mềm soạn thảo văn bản chức năng tự động lập mục lục cho tài liệu.
  • Tra cứu mục lục: Hành động tìm kiếm thông tin thông qua một bản mục lục.

    • Sinh viên cần biết cách tra cứu mục lục thư viện để tìm tài liệu học tập.
Thành ngữ liên quan

(Từ "mục lục" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định của tiếng Việt. Cách dùng của chủ yếu mang tính học thuật thực tiễn.)

mục lục

Cuốn sách này có một mục lục rất chi tiết ở phần đầu.

  1. d. 1 Bản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (đểđầu hoặc cuối sách, tạp chí). 2 Danh mục sách báo, tư liệu, v.v. lập theo những quy tắc nhất định. Mục lục sách của thư viện. Tra mục lục.